Trang chủ xem ngày tốt  
""Khi yêu người con gái thường hứa hẹn thật nhiều, người đàn ông thì thích chiếm đoạt thật nhiều." Voltaire"
  Xem thêm...


 Đăng nhập | Đăng ký | Góp ý | Quảng cáo | Bài viết | Bản in

Xem ngày tháng

Phong thuỷ

Giải trí

Trắc nghiệm vui


RSS: rss feed  Số người đang online


Các bài viết đã đăng



Các bài viết mới nhất


ÁP BẠCH XÍCH
Bài tham khảo về thước lỗ ban (4)
Bài tham khảo về thước lỗ ban (3)
Bài tham khảo về thước lỗ ban (2)
Bài tham khảo về thước lỗ ban (1)
Ngày kiêng thăm bệnh theo quan niệm xưa
Ngày con nước
Cách đơn giản để xem một ngày tốt
Phong thủy và quy hoạch phát triển đô thị(3)
Phong thủy và quy hoạch phát triển đô thị (2)
Phong thủy và quy hoạch phát triển đô thị
Phong tục Việt Nam - Chọn ngày giờ
Phong tục Việt Nam - Giỗ tết, tế lễ
Phong tục Việt Nam - Tang Lễ
Phong tục Việt Nam - Đạo hiếu

Các thảo luận mới nhất


trả lời:Khảo luận về 12 chi thuộc ÂM và Dương
iso 27001 nevada
iso 27001 nevada
metal roofing manalapan fl
metal roofing manalapan fl
HBOMax tv sign in code
Hlep.rr.com
candle boxes wholesale
mom
Anny

Giới thiệu nội dung Lịch vạn niên triều Nguyễn

ngày đăng: 04/09/2006 12:01:31 PM
Dưới triều Nguyễn, cuốn lịch Vạn niên dùng để chọn ngày, chọn giờ thông dụng nhất là Ngọc hạp Thông thư.
Ngọc hạp Thông thư liệt kê các sao tốt và xấu theo ngày hàng Can (ở giữa) hàng chi (chung quanh 12 cung) của từng tháng, gồm 12 tờ, mỗi tháng 1 tờ. Có 1 bản kê riêng riêng các sao tốt sao xấu tính theo ngày âm lịch từng tháng và 1 bản kê các sao xếp theo hệ lục thập hoa giáp. Cuốn sách là bản kê các sao tốt, tính chất tốt của từng sao, bản kê sao xấu cũng vậy ...

Nếu theo lịch vạn niên Trung quốc thì có 4 loại thần sát ( Niên thần sát: sao vận hành theo năm, Nguyệt thần sát: sao vận hành theo tháng, nhật thần sát: sao vận hành theo ngày và Thời thần sát: sao vận hành theo giờ. Xem trong Ngọc hạp thông thư chỉ ghi 3 niên thần sát: Tuế đức, Thập ác đại bại, Kim thần sát thay đổi theo năm hàng Can (khác với Trung Quốc có đến 30 niên thần sát, trong đó có 10 thần sát trùng với Nguyệt thần sát của Việt Nam). Còn giờ tốt, giờ xấu chủ yếu dựa vào giờ Hoàng Đạo.

Đối chiếu Ngọc hạp thông thư với 1 số tư liệu với một số tư liệu khác như Vạn bảo toàn thư, Tuyển trạch thông thư, Đổng công tuyển trạch nhật, Thần bí trạch cát v.v... chúng tôi đã rút ra được quy luật vận hành của các thần sát, phân loại lập thành các bản sao kê sau đây:

+ Bản kê tính chất sao và quy luật vận hành các sao tốt xếp theo ngày hàng Can, hàng Chi từng tháng âm lịch.
+ Bản kê các sao xấu cùng nội dung trên
+ Bản kê các sao tốt xấu vận hành theo ngày kết hợp với Can Chi cả năm.
+ Bản kê các sao tốt xấu vận hành theo ngày âm lịch cả năm và từng mùa, từng tháng

Tuỳ người tuỳ việc để xem lịch, chọn ngày chọn  giờ
- Trước hết xác định tính chất công việc, phạm vi thời gian có thể khởi công và thời gian phải hoàn thành
- Xem lịch công: Ngày âm lịch, ngày dương lịch, ngày tuần lễ, ngày can chi, ngày tiết khí
- Căn cứ theo ngày âm lịch xem có phạm tam nương, nguyệt kỵ, nguyệt tận và ngày sóc (đầu tháng) hay ngày dương công kỵ hay không?
-  Xem ngày can chi biết được ngày can chi trong tháng dự định tiến hành công việc có những sao gì tốt, sao gì xấu để biết tính chất và mức độ tốt xấu với từng việc mà cân nhắc quyết định.
- Xem ngày đó thuộc trực gì, sao gì Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm
- Khi đã chọn được ngày tốt (chỉ tương đối) trước khi xác định lại phải xem ngày đó có hợp với bản mệnh của người chủ sự hay không? (đối chiếu ngày tháng năm can chi với tuổi của chủ sự thuộc hành gì, có tương khắc, tương hình, tương hại hay tương sinh tương hoà tương hợp)
- Khi công việc khẩn trương không thể để lỡ thời cơ thì phải vận dụng phép quyền biến (chúng tôi sẽ có mục nó về phần này)
- Xem ngày xong nếu muốn chắc chắn hơn thi chọn giờ khởi sự, ngày xấu đã có giờ tốt. Theo Ngọc Hạp thông thư thì chọn giờ chỉ chọn giờ Hoàng Đạo, tránh giờ Hắc đạo là được.

Bảng Kê các sao tốt (Cát tinh nhật thần) phân bổ theo ngày can, ngày chi từng tháng âm lịch

STT Tên sao Tính chất\tháng Giêng Hai Ba Năm Sáu Bảy Tám Chính Mười M.một Chạp
1 Thiên đức (1) Tốt mọi việc Đinh Thân Nhâm Tân Hợi Giáp Quý Dần Bính Ất Tỵ Canh
2 Thiên đức hợp Tốt mọi việc Nhâm Đinh Bính Dần Kỷ Mậu Hợi Tân Canh Thân Ất
3 Nguyệt Đức(2) Tốt mọi việc Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh
4 Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng Tân Kỷ Đinh Ất Tân Kỷ Đinh Ất Tân Kỷ Đinh Ất
5 Thiên hỷ (trực thành) Tốt mọi việc, nhất là hôn thú Tuất Hợi Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu
6 Thiên phú (trực mãn) Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
7 Thiên Quý Tốt mọi việc Giáp
Ất
Giáp
Ất
Giáp
Ất
Bính
Đinh
Bính
Đinh
Bính
Đinh
Canh
Tân
Canh
Tân
Canh
Tân
Nhâm
Quý
Nhâm
Quý
Nhâm
Quý
8 Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí Mậu
Dần
Mậu
Dần
Mậu
Dần
Giáp
Ngọ
  Giáp
Ngọ
Mậu
Thân
Mậu
Thân
Mậu
Thân
Giáp
  Giáp
9 Sinh khí (trực khai) Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
10 Thiên Phúc Tốt mọi việc Kỷ Mậu   Tân
Quý
Tân
Nhâm
  Ất Giáp   Đinh Bính  
11 Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo) Tốt mọi việc

Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ
12 Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo Tốt mọi việc

Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân
13 Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn
14 Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần
15 Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão
16 Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch Ngọ Tỵ Tỵ Mùi Dậu Hợi Ngọ Tỵ Tỵ Mùi Dậu Hợi
17 Nguyệt Ân Tốt mọi việc Bính Đinh Canh Kỷ Mậu Tân Nhâm Quý Canh Ất Giáp Tân
18 Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp
19 Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Tốt mọi việc Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ
20 Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự Hợi Tỵ Ngọ Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất
21 Ngũ phú Tốt mọi việc Hợi Dần Tỵ Thân Hợi Dần Tỵ Thân Hợi Dần Tỵ Thân
22 Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Sửu Dần Mão
23 Phúc Sinh Tốt mọi việc Dậu Mão Tuất Thìn Hợi Tỵ Ngọ Sửu Mùi Dần Thân
24 Cát Khánh Tốt mọi việc Dậu Dần Hợi Thìn Sửu Ngọ Mão Thân Tỵ Tuất Mùi
25 Âm Đức Tốt mọi việc Dậu Mùi Tỵ Mão Sửu Hợi Dậu Mùi Tỵ Mão Sửu Hợi
26 U Vi tinh Tốt mọi việc Hợi Thìn Sửu Ngọ Mão Thân Tỵ Tuất Mùi Dậu Dần
27 Mãn đức tinh Tốt mọi việc Dần Mùi Thìn Dậu Ngọ Hợi Thân Sửu Tuất Mão Tỵ
28 Kính Tâm Tốt đối với tang lễ Mùi Sửu Thân Dần Dậu Mão Tuất Thìn Hợi Tỵ Ngọ
29 Tuế hợp Tốt mọi việc Sửu Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tỵ Thìn Mão Dần
30 Nguyệt giải Tốt mọi việc Thân Thân Dậu Dậu Tuất Tuất Hợi Hợi Ngọ Ngọ Mùi Mùi
31 Quan nhật Tốt mọi việc   Mão     Ngọ     Dậu      
32 Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu Tỵ Tuất Mùi Dậu Dần Hợi Thìn Sửu Ngọ Mão Thân
33 Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu) Thân Thân Tuất Tuất Dần Dần Thìn Thìn Ngọ Ngọ
34 Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành Thân Dần Dậu Mão Tuất Thìn Hợi Tỵ Ngọ Sửu Mùi
35 Ích Hậu   Tốt mọi việc, nhất là giá thú Ngọ Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tỵ Hợi
36 Tục Thế   Tốt mọi việc, nhất là giá thú Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tỵ Hợi Ngọ
37 Yếu yên (thiên quý)   Tốt mọi việc, nhất là giá thú Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tỵ Hợi Ngọ Mùi Sửu
38 Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành Thân Tỵ Dần Hợi Thân Tỵ Dần Hợi Thân Tỵ Dần Hợi
39 Tam Hợp Tốt mọi việc Ngọ
Tuất
Mùi
Hợi
Thân
Dậu
Sửu
Tuất
Dần
Hợi
Mão

Thìn
Sửu
Tỵ
Dần
Ngọ
Mão
Mùi
Thìn
Thân
Tỵ
Dậu
40 Lục Hợp Tốt mọi việc Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tỵ Thìn Mão Dần Sửu
41 Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương Hợi
Hợi
Hợi
Dần
Mão
Dần
Mão
Dần
Mão
Thìn
Sửu
Thìn
Sửu
Thìn
Sửu
Thân
Dậu
Thân
Dậu
Thân
Dậu
42 Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương Dần Dần Dần Tỵ Tỵ Tỵ Thân Thân Thân Hợi Hợi Hợi
43 Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sửu

Sửu

Sửu
Thìn
Tỵ
Thìn
Tỵ
Thìn
Tỵ
Ngọ
Mùi
Ngọ
Mùi
Ngọ
Mùi
Thân
Tuất
Thân
Tuất
Thân
Tuất
44 Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc Ngọ Ngọ Ngọ Dậu Dậu Dậu Mão Mão Mão
45 Hoàng Ân   Tuất Sửu Dần Tỵ Dậu Mão Ngọ Hợi Thìn Thân Mùi
46 Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Dần Thìn Ngọ Thân Tuất
46 Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi
46 Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão
46 Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ

Chú thích:
  (1) Thiên đức: có tài liệu khác sắp xếp theo hàng âm chi theo 2 chu kỳ, khởi từ Tỵ tháng giêng (giống như Địa tài số 15)
  (2) Nguyệt đức: có tài liệu khác xếp theo hàng chi nghịch hành khởi từ Hợi tháng Giêng (giống như Lục Hợp số 40)

(trích Tân Việt, Thiều phong. Bàn về lịch vạn niên, Văn hoá dân tộc,Hà Nội,1997



Chia sẻ cho mọi người: Gửi mail  |  ghi nhớ
# đăng bởi: admin  |  có 367  thảo luận về bài viết này

Các thảo luận đã được đăng


Tham gia ý kiến

Tiêu đề (bắt buộc nhập)
 
Tên của bạn (bắt buộc nhập)
 
Website của bạn
Hãy nhập Số màu tím vào ô bên cạnh:   220   
 để giúp chúng tôi chống lại việc đăng thảo luận bằng máy
Ý kiến thảo luận (bắt buộc nhập)  



 


Thiết kế website |  Cửa hàng điện nước |  Phần mềm SEO Website |  Liên hệ đặt LINK QC