Các ngày tốt nhất trong tháng 10/2026

  • Thứ 4, 28/10/2026-19/09/2026 (AL)

    , Hoàn hảo, Ngày Ất Hợi
    Trực: Trừ, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
    Sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Hoang vu

  • Thứ 6, 16/10/2026-07/09/2026 (AL)

    , Tuyệt vời, Ngày Quý Hợi
    Trực: Trừ, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
    Sao xấu: Hoả tinh, Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu

  • Chủ nhật, 25/10/2026-16/09/2026 (AL)

    , Tuyệt vời, Ngày Nhâm Thân
    Trực: Khai, là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã*, Phúc hậu
    Sao xấu: Hoả tinh, Thiên tặc

  • Thứ 4, 14/10/2026-05/09/2026 (AL)

    , Rất tốt, Ngày Tân Dậu
    Trực: Bế, là ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
    Sao tốt: Ngũ hợp, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Địa tài, Kim đường*
    Sao xấu: Nguyệt kỵ*, Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát

  • Thứ 4, 21/10/2026-12/09/2026 (AL)

    , Rất tốt, Ngày Mậu Thìn
    Trực: Phá, là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*
    Sao xấu: Ly Sào, Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Thổ cấm

  • Thứ 7, 31/10/2026-22/09/2026 (AL)

    , Khá tốt, Ngày Mậu Dần
    Trực: Định, là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên xá*, Thiên quan, Tam hợp*
    Sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác

  • Thứ 2, 19/10/2026-10/09/2026 (AL)

    , Hơi tốt, Ngày Bính Dần
    Trực: Định, là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quan, Tam hợp*
    Sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác

  • Thứ 5, 22/10/2026-13/09/2026 (AL)

    , Trung bình, Ngày Kỷ Tỵ
    Trực: Nguy, là ngày Minh Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
    Sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Tam nương*, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục

  • Thứ 2, 26/10/2026-17/09/2026 (AL)

    , Rất xấu, Ngày Quý Dậu
    Trực: Bế, là ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
    Sao tốt: Địa tài, Kim đường*
    Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát

Thông tin thêm về người xem

Do bạn chưa đăng nhập vào hệ thống nên các ngày tốt liệt kê chưa loại trừ ngày xung khắc với bạn. Hãy đăng Đăng nhập và sử dụng chức năng Tìm ngày tốt trong tháng cho để xem được chính xác hơn.

Các điều kiêng trong dân gian

Khi làm các việc trọng đại, người xưa thường tránh các năm gặp hạn Tam Tai, Kim Lâu hoặc Hoang Ốc.

Tránh các năm Tam Tai:

  • Các tuổi Thân, Tí, Thìn: Tam tai tại các năm Dần, Mão, Thìn.
  • Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất: Tam tai tại các năm Thân, Dậu, Tuất.
  • Các tuổi Hợi, Mão, Mùi: Tam tai tại những năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
  • Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu: Tam tai tại những năm Hợi, Tý, Sửu.

Tránh những năm phạm Kim Lâu:

Là những năm: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.

Tránh những năm phạm Hoang Ốc:

Là những năm: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75.

Nếu phạm vào Hoang Ốc hoặc Tam Tai thì còn có thể dùng được. Tuy nhiên, nếu phạm vào hai trong ba yếu tố trên thì không nên tiến hành xây dựng, tu tạo nhà ở. Trong trường hợp đặc biệt không thể trì hoãn, nên dùng biện pháp thay thế.