Xem theo:
Ngày 25-31 tháng 8 năm 2014
Thứ 2
25/08
[01/08]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Thứ 3
26/08
[02/08]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh hợi, Tân hợi
Thứ 4
27/08
[03/08]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Thứ 5
28/08
[04/08]
Ngày Tân Mùi
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Thứ 6
29/08
[05/08]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Thứ 7
30/08
[06/08]
Ngày Quý Dậu
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Chủ nhật
31/08
[07/08]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Ngọ

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất