Xem theo:
Ngày 24-30 tháng 11 năm 2003
Thứ 2
24/11
[01/11]
Ngày Tân Sửu
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 3
25/11
[02/11]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 4
26/11
[03/11]
Ngày Quý Mão
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 5
27/11
[04/11]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Động thổ
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Thứ 6
28/11
[05/11]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Thứ 7
29/11
[06/11]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh tý
Chủ nhật
30/11
[07/11]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Giáp Tý
Năm Quý Mùi

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân sửu