Thứ 2
30/08
[04/08]
Ngày Bính Thìn Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
|
Thứ 3
31/08
[05/08]
Ngày Đinh Tỵ Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
|
Thứ 4
01/09
[06/08]
Ngày Mậu Ngọ Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tý
|
Thứ 5
02/09
[07/08]
Ngày Kỷ Mùi Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Đinh sửu
|
Thứ 6
03/09
[08/08]
Ngày Canh Thân Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
|
Thứ 7
04/09
[09/08]
Ngày Tân Dậu Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Xuất hành, di chuyển
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
|
Chủ nhật
05/09
[10/08]
Ngày Nhâm Tuất Tháng Ất Dậu Năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
|