Thứ 2
29/09
[24/08]
Ngày Mậu Dần Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp thân, Canh thân
|
Thứ 3
30/09
[25/08]
Ngày Kỷ Mão Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Tân dậu
|
Thứ 4
01/10
[26/08]
Ngày Canh Thìn Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
|
Thứ 5
02/10
[27/08]
Ngày Tân Tỵ Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
|
Thứ 6
03/10
[28/08]
Ngày Nhâm Ngọ Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
|
Thứ 7
04/10
[29/08]
Ngày Quý Mùi Tháng Ất Dậu Năm Ất Mão
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
|
Chủ nhật
05/10
[01/09]
Ngày Giáp Thân Tháng Bính Tuất Năm Ất Mão
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới)
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Mậu dần, Canh tý
|