Xem theo:
Ngày 21-27 tháng 1 năm 1985
Thứ 2
21/01
[01/01]
Ngày Canh Thân
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Thứ 3
22/01
[02/01]
Ngày Tân Dậu
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Thứ 4
23/01
[03/01]
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Thứ 5
24/01
[04/01]
Ngày Quý Hợi
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Thứ 6
25/01
[05/01]
Ngày Giáp Tý
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Thứ 7
26/01
[06/01]
Ngày Ất Sửu
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Khai trương; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Chủ nhật
27/01
[07/01]
Ngày Bính Dần
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Sửu

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Tố tụng, giải oan
Xung khắc với tuổi: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất