Thứ 2
20/11
[15/10]
Ngày Mậu Tuất Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Bính thìn
|
Thứ 3
21/11
[16/10]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|
Thứ 4
22/11
[17/10]
Ngày Canh Tý Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
|
Thứ 5
23/11
[18/10]
Ngày Tân Sửu Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Đinh mùi
|
Thứ 6
24/11
[19/10]
Ngày Nhâm Dần Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Bính thân, Canh thân
|
Thứ 7
25/11
[20/10]
Ngày Quý Mão Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh dậu, Tân dậu
|
Chủ nhật
26/11
[21/10]
Ngày Giáp Thìn Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
|