Thứ 2
20/01
[18/12]
Ngày Quý Tỵ Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
|
Thứ 3
21/01
[19/12]
Ngày Giáp Ngọ Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
|
Thứ 4
22/01
[20/12]
Ngày Ất Mùi Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
|
Thứ 5
23/01
[21/12]
Ngày Bính Thân Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
|
Thứ 6
24/01
[22/12]
Ngày Đinh Dậu Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
|
Thứ 7
25/01
[23/12]
Ngày Mậu Tuất Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Bính thìn
|
Chủ nhật
26/01
[24/12]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Ngọ
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|