Xem theo:
Ngày 17-23 tháng 9 năm 1984
Thứ 2
17/09
[22/08]
Ngày Giáp Dần
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Thứ 3
18/09
[23/08]
Ngày Ất Mão
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Thứ 4
19/09
[24/08]
Ngày Bính Thìn
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Thứ 5
20/09
[25/08]
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Thứ 6
21/09
[26/08]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Bính tý
Thứ 7
22/09
[27/08]
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Đinh sửu
Chủ nhật
23/09
[28/08]
Ngày Canh Thân
Tháng Quý Dậu
Năm Giáp Tý

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần