Xem theo:
Ngày 22-28 tháng 4 năm 1822
Thứ 2
22/04
[01/03]
Ngày Bính Tý
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Thứ 3
23/04
[02/03]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: An táng, mai táng; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Kỷ mùi
Thứ 4
24/04
[03/03]
Ngày Mậu Dần
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp thân, Canh thân
Thứ 5
25/04
[04/03]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Tân dậu
Thứ 6
26/04
[05/03]
Ngày Canh Thìn
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Cầu tài, lộc
Xung khắc với tuổi: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Thứ 7
27/04
[06/03]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Chủ nhật
28/04
[07/03]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Thìn (nhuận)
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn