Xem theo:
Ngày 22-28 tháng 2 năm 2055
Thứ 2
22/02
[26/01]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Hợi

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Thứ 3
23/02
[27/01]
Ngày Canh Tý
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Hợi

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Thứ 4
24/02
[28/01]
Ngày Tân Sửu
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Hợi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 5
25/02
[29/01]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Hợi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 6
26/02
[01/02]
Ngày Quý Mão
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Hợi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 7
27/02
[02/02]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Hợi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Chủ nhật
28/02
[03/02]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Hợi

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: An táng, mai táng; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi