Thứ 2
22/02
[26/01]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Mậu Dần Năm Ất Hợi
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|
Thứ 3
23/02
[27/01]
Ngày Canh Tý Tháng Mậu Dần Năm Ất Hợi
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
|
Thứ 4
24/02
[28/01]
Ngày Tân Sửu Tháng Mậu Dần Năm Ất Hợi
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Đinh mùi
|
Thứ 5
25/02
[29/01]
Ngày Nhâm Dần Tháng Mậu Dần Năm Ất Hợi
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính thân, Canh thân
|
Thứ 6
26/02
[01/02]
Ngày Quý Mão Tháng Kỷ Mão Năm Ất Hợi
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh dậu, Tân dậu
|
Thứ 7
27/02
[02/02]
Ngày Giáp Thìn Tháng Kỷ Mão Năm Ất Hợi
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
|
Chủ nhật
28/02
[03/02]
Ngày Ất Tỵ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Hợi
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
|