Thứ 2
15/09
[05/08]
Ngày Bính Tý Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ*, Mậu ngọ
|
Thứ 3
16/09
[06/08]
Ngày Đinh Sửu Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Tân mùi, Kỷ mùi
|
Thứ 4
17/09
[07/08]
Ngày Mậu Dần Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp thân, Canh thân
|
Thứ 5
18/09
[08/08]
Ngày Kỷ Mão Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Tân dậu
|
Thứ 6
19/09
[09/08]
Ngày Canh Thìn Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
|
Thứ 7
20/09
[10/08]
Ngày Tân Tỵ Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Tố tụng, giải oan; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
|
Chủ nhật
21/09
[11/08]
Ngày Nhâm Ngọ Tháng Kỷ Dậu Năm Đinh Sửu
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
|