Thứ 2
15/05
[16/04]
Ngày Bính Ngọ Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh tý
|
Thứ 3
16/05
[17/04]
Ngày Đinh Mùi Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân sửu
|
Thứ 4
17/05
[18/04]
Ngày Mậu Thân Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Canh dần, Giáp dần
|
Thứ 5
18/05
[19/04]
Ngày Kỷ Dậu Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Khai trương; Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân mão, Ất mão
|
Thứ 6
19/05
[20/04]
Ngày Canh Tuất Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
|
Thứ 7
20/05
[21/04]
Ngày Tân Hợi Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
|
Chủ nhật
21/05
[22/04]
Ngày Nhâm Tý Tháng Tân Tỵ Năm Ất Hợi
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
|