Thứ 2
15/04
[24/03]
Ngày Kỷ Tỵ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Khai trương; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Đinh hợi, Tân hợi
|
Thứ 3
16/04
[25/03]
Ngày Canh Ngọ Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
|
Thứ 4
17/04
[26/03]
Ngày Tân Mùi Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
|
Thứ 5
18/04
[27/03]
Ngày Nhâm Thân Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Canh dần, Bính thân
|
Thứ 6
19/04
[28/03]
Ngày Quý Dậu Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
|
Thứ 7
20/04
[29/03]
Ngày Giáp Tuất Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Động thổ
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
|
Chủ nhật
21/04
[30/03]
Ngày Ất Hợi Tháng Giáp Thìn Năm Nhâm Ngọ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
|