Xem theo:
Ngày 21-27 tháng 2 năm 2039
Thứ 2
21/02
[29/01]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Mùi

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Thứ 3
22/02
[30/01]
Ngày Ất Hợi
Tháng Bính Dần
Năm Kỷ Mùi

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Thứ 4
23/02
[01/02]
Ngày Bính Tý
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Thứ 5
24/02
[02/02]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Kỷ mùi
Thứ 6
25/02
[03/02]
Ngày Mậu Dần
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp thân, Canh thân
Thứ 7
26/02
[04/02]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Tân dậu
Chủ nhật
27/02
[05/02]
Ngày Canh Thìn
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mùi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn