Xem theo:
Ngày 14-20 tháng 9 năm 1987
Thứ 2
14/09
[22/07]
Ngày Bính Dần
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Thứ 3
15/09
[23/07]
Ngày Đinh Mão
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Thứ 4
16/09
[24/07]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Thứ 5
17/09
[25/07]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh hợi, Tân hợi
Thứ 6
18/09
[26/07]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Tế tự, tế lễ; Động thổ; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Thứ 7
19/09
[27/07]
Ngày Tân Mùi
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Chủ nhật
20/09
[28/07]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Mậu Thân (nhuận)
Năm Đinh Mão

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Canh dần, Bính thân