Thứ 2
18/06
[27/04]
Ngày Nhâm Tý Tháng Quý Tỵ (nhuận) Năm Tân Tỵ
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
|
Thứ 3
19/06
[28/04]
Ngày Quý Sửu Tháng Quý Tỵ (nhuận) Năm Tân Tỵ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
|
Thứ 4
20/06
[29/04]
Ngày Giáp Dần Tháng Quý Tỵ (nhuận) Năm Tân Tỵ
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
|
Thứ 5
21/06
[01/05]
Ngày Ất Mão Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
|
Thứ 6
22/06
[02/05]
Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Khai trương; Động thổ; Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
|
Thứ 7
23/06
[03/05]
Ngày Đinh Tỵ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
|
Chủ nhật
24/06
[04/05]
Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Tân Tỵ
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tý
|