Xem theo:
Ngày 12-18 tháng 2 năm 1816
Thứ 2
12/02
[15/01]
Ngày Ất Mùi
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Thứ 3
13/02
[16/01]
Ngày Bính Thân
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ; Tố tụng, giải oan
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Thứ 4
14/02
[17/01]
Ngày Đinh Dậu
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Thứ 5
15/02
[18/01]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Bính thìn
Thứ 6
16/02
[19/01]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Thứ 7
17/02
[20/01]
Ngày Canh Tý
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Chủ nhật
18/02
[21/01]
Ngày Tân Sửu
Tháng Canh Dần
Năm Bính Tý

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi