Thứ 2
17/09
[02/08]
Ngày Tân Tỵ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
|
Thứ 3
18/09
[03/08]
Ngày Nhâm Ngọ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
|
Thứ 4
19/09
[04/08]
Ngày Quý Mùi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
|
Thứ 5
20/09
[05/08]
Ngày Giáp Thân Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Mậu dần, Canh tý
|
Thứ 6
21/09
[06/08]
Ngày Ất Dậu Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
|
Thứ 7
22/09
[07/08]
Ngày Bính Tuất Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
|
Chủ nhật
23/09
[08/08]
Ngày Đinh Hợi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
|