Xem theo:
Ngày 17-23 tháng 9 năm 2007
Thứ 2
17/09
[07/08]
Ngày Giáp Dần
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Thứ 3
18/09
[08/08]
Ngày Ất Mão
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Thứ 4
19/09
[09/08]
Ngày Bính Thìn
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Thứ 5
20/09
[10/08]
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Thứ 6
21/09
[11/08]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Bính tý
Thứ 7
22/09
[12/08]
Ngày Kỷ Mùi
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Đinh sửu
Chủ nhật
23/09
[13/08]
Ngày Canh Thân
Tháng Kỷ Dậu
Năm Đinh Hợi

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Khai trương; Động thổ; Tố tụng, giải oan
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần