Xem theo:
Ngày 17-23 tháng 8 năm 2020
Thứ 2
17/08
[28/06]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Quý Mùi
Năm Canh Tý

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Thứ 3
18/08
[29/06]
Ngày Quý Tỵ
Tháng Quý Mùi
Năm Canh Tý

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Thứ 4
19/08
[01/07]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Thứ 5
20/08
[02/07]
Ngày Ất Mùi
Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Thứ 6
21/08
[03/07]
Ngày Bính Thân
Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Thứ 7
22/08
[04/07]
Ngày Đinh Dậu
Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Chủ nhật
23/08
[05/07]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Giáp Thân
Năm Canh Tý

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Bính thìn