Thứ 2
17/08
[27/06]
Ngày Giáp Ngọ Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Sửu
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
|
Thứ 3
18/08
[28/06]
Ngày Ất Mùi Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Sửu
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
|
Thứ 4
19/08
[29/06]
Ngày Bính Thân Tháng Tân Mùi Năm Kỷ Sửu
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
|
Thứ 5
20/08
[01/07]
Ngày Đinh Dậu Tháng Nhâm Thân Năm Kỷ Sửu
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Khai trương; Động thổ
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
|
Thứ 6
21/08
[02/07]
Ngày Mậu Tuất Tháng Nhâm Thân Năm Kỷ Sửu
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Bính thìn
|
Thứ 7
22/08
[03/07]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Nhâm Thân Năm Kỷ Sửu
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|
Chủ nhật
23/08
[04/07]
Ngày Canh Tý Tháng Nhâm Thân Năm Kỷ Sửu
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
|