Xem theo:
Ngày 17-23 tháng 8 năm 2009
Thứ 2
17/08
[27/06]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Sửu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Thứ 3
18/08
[28/06]
Ngày Ất Mùi
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Sửu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Thứ 4
19/08
[29/06]
Ngày Bính Thân
Tháng Tân Mùi
Năm Kỷ Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Thứ 5
20/08
[01/07]
Ngày Đinh Dậu
Tháng Nhâm Thân
Năm Kỷ Sửu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Khai trương; Động thổ
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Thứ 6
21/08
[02/07]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Nhâm Thân
Năm Kỷ Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Bính thìn
Thứ 7
22/08
[03/07]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Nhâm Thân
Năm Kỷ Sửu

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Chủ nhật
23/08
[04/07]
Ngày Canh Tý
Tháng Nhâm Thân
Năm Kỷ Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão