Xem theo:
Ngày 11-17 tháng 7 năm 1988
Thứ 2
11/07
[28/05]
Ngày Đinh Mão
Tháng Mậu Ngọ
Năm Mậu Thìn

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: An táng, mai táng; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Thứ 3
12/07
[29/05]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Mậu Ngọ
Năm Mậu Thìn

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Thứ 4
13/07
[30/05]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Mậu Ngọ
Năm Mậu Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Đinh hợi, Tân hợi
Thứ 5
14/07
[01/06]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Kỷ Mùi
Năm Mậu Thìn

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Động thổ; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Thứ 6
15/07
[02/06]
Ngày Tân Mùi
Tháng Kỷ Mùi
Năm Mậu Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Thứ 7
16/07
[03/06]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Kỷ Mùi
Năm Mậu Thìn

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Chủ nhật
17/07
[04/06]
Ngày Quý Dậu
Tháng Kỷ Mùi
Năm Mậu Thìn

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu