Thứ 2
11/07
[28/05]
Ngày Đinh Mão Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Thìn
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
|
Thứ 3
12/07
[29/05]
Ngày Mậu Thìn Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
|
Thứ 4
13/07
[30/05]
Ngày Kỷ Tỵ Tháng Mậu Ngọ Năm Mậu Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Đinh hợi, Tân hợi
|
Thứ 5
14/07
[01/06]
Ngày Canh Ngọ Tháng Kỷ Mùi Năm Mậu Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Động thổ; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
|
Thứ 6
15/07
[02/06]
Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Mùi Năm Mậu Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
|
Thứ 7
16/07
[03/06]
Ngày Nhâm Thân Tháng Kỷ Mùi Năm Mậu Thìn
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Canh dần, Bính thân
|
Chủ nhật
17/07
[04/06]
Ngày Quý Dậu Tháng Kỷ Mùi Năm Mậu Thìn
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
|