Thứ 2
17/06
[15/05]
Ngày Ất Dậu Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
|
Thứ 3
18/06
[16/05]
Ngày Bính Tuất Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Khai trương; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
|
Thứ 4
19/06
[17/05]
Ngày Đinh Hợi Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
|
Thứ 5
20/06
[18/05]
Ngày Mậu Tý Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Giáp ngọ, Bính ngọ
|
Thứ 6
21/06
[19/05]
Ngày Kỷ Sửu Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất mùi, Đinh mùi
|
Thứ 7
22/06
[20/05]
Ngày Canh Dần Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
|
Chủ nhật
23/06
[21/05]
Ngày Tân Mão Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
|