Thứ 2
11/02
[20/01]
Ngày Bính Dần Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Khai trương; Giao dịch, ký hợp đồng; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
|
Thứ 3
12/02
[21/01]
Ngày Đinh Mão Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
|
Thứ 4
13/02
[22/01]
Ngày Mậu Thìn Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
|
Thứ 5
14/02
[23/01]
Ngày Kỷ Tỵ Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Đinh hợi, Tân hợi
|
Thứ 6
15/02
[24/01]
Ngày Canh Ngọ Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
|
Thứ 7
16/02
[25/01]
Ngày Tân Mùi Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Giao dịch, ký hợp đồng; Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
|
Chủ nhật
17/02
[26/01]
Ngày Nhâm Thân Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Ngọ
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Tố tụng, giải oan
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Canh dần, Bính thân
|