Xem theo:
Ngày 16-22 tháng 11 năm 1981
Thứ 2
16/11
[20/10]
Ngày Mậu Tuất
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Bính thìn
Thứ 3
17/11
[21/10]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Thứ 4
18/11
[22/10]
Ngày Canh Tý
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Làm việc thiện, làm phúc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Thứ 5
19/11
[23/10]
Ngày Tân Sửu
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 6
20/11
[24/10]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 7
21/11
[25/10]
Ngày Quý Mão
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Chủ nhật
22/11
[26/10]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Kỷ Hợi
Năm Tân Dậu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất