Xem theo:
Ngày 8-14 tháng 10 năm 2029
Thứ 2
08/10
[01/09]
Ngày Tân Mùi
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Thứ 3
09/10
[02/09]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Thứ 4
10/10
[03/09]
Ngày Quý Dậu
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Thứ 5
11/10
[04/09]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Thứ 6
12/10
[05/09]
Ngày Ất Hợi
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Thứ 7
13/10
[06/09]
Ngày Bính Tý
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Chủ nhật
14/10
[07/09]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Giáp Tuất
Năm Kỷ Dậu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Kỷ mùi