Thứ 2
08/10
[23/08]
Ngày Nhâm Dần Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính thân, Canh thân
|
Thứ 3
09/10
[24/08]
Ngày Quý Mão Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh dậu, Tân dậu
|
Thứ 4
10/10
[25/08]
Ngày Giáp Thìn Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
|
Thứ 5
11/10
[26/08]
Ngày Ất Tỵ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
|
Thứ 6
12/10
[27/08]
Ngày Bính Ngọ Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh tý
|
Thứ 7
13/10
[28/08]
Ngày Đinh Mùi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân sửu
|
Chủ nhật
14/10
[29/08]
Ngày Mậu Thân Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thìn
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Canh dần, Giáp dần
|