Xem theo:
Ngày 14-20 tháng 2 năm 1814
Thứ 2
14/02
[25/01]
Ngày Đinh Hợi
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Thứ 3
15/02
[26/01]
Ngày Mậu Tý
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Cầu tài, lộc
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp ngọ, Bính ngọ
Thứ 4
16/02
[27/01]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất mùi, Đinh mùi
Thứ 5
17/02
[28/01]
Ngày Canh Dần
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Thứ 6
18/02
[29/01]
Ngày Tân Mão
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Khai trương; Động thổ; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Thứ 7
19/02
[30/01]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Bính Dần
Năm Giáp Tuất

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Chủ nhật
20/02
[01/02]
Ngày Quý Tỵ
Tháng Đinh Mão
Năm Giáp Tuất

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ