Xem theo:
Ngày 13-19 tháng 10 năm 1997
Thứ 2
13/10
[13/09]
Ngày Mậu Tý
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp ngọ, Bính ngọ
Thứ 3
14/10
[14/09]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Ất mùi, Đinh mùi
Thứ 4
15/10
[15/09]
Ngày Canh Dần
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Thứ 5
16/10
[16/09]
Ngày Tân Mão
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Thứ 6
17/10
[17/09]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Thứ 7
18/10
[18/09]
Ngày Quý Tỵ
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Động thổ; Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Chủ nhật
19/10
[19/09]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Canh Tuất
Năm Đinh Sửu

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân