Xem theo:
Ngày 7-13 tháng 3 năm 1825
Thứ 2
07/03
[18/01]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh tý
Thứ 3
08/03
[19/01]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân sửu
Thứ 4
09/03
[20/01]
Ngày Mậu Thân
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh dần, Giáp dần
Thứ 5
10/03
[21/01]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Tân mão, Ất mão
Thứ 6
11/03
[22/01]
Ngày Canh Tuất
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Thứ 7
12/03
[23/01]
Ngày Tân Hợi
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Chủ nhật
13/03
[24/01]
Ngày Nhâm Tý
Tháng Mậu Dần
Năm Ất Dậu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn