Xem theo:
Ngày 11-17 tháng 11 năm 1822
Thứ 2
11/11
[28/09]
Ngày Kỷ Hợi
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Thứ 3
12/11
[29/09]
Ngày Canh Tý
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Thứ 4
13/11
[30/09]
Ngày Tân Sửu
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 5
14/11
[01/10]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Tân Hợi
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 6
15/11
[02/10]
Ngày Quý Mão
Tháng Tân Hợi
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Khai trương
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 7
16/11
[03/10]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Tân Hợi
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Chủ nhật
17/11
[04/10]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Tân Hợi
Năm Nhâm Ngọ

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi