Thứ 2
11/10
[19/08]
Ngày Kỷ Mão Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Tân dậu
|
Thứ 3
12/10
[20/08]
Ngày Canh Thìn Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
|
Thứ 4
13/10
[21/08]
Ngày Tân Tỵ Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
|
Thứ 5
14/10
[22/08]
Ngày Nhâm Ngọ Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
|
Thứ 6
15/10
[23/08]
Ngày Quý Mùi Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Khai trương; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
|
Thứ 7
16/10
[24/08]
Ngày Giáp Thân Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Mậu dần, Canh tý
|
Chủ nhật
17/10
[25/08]
Ngày Ất Dậu Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thân
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
An táng, mai táng
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
|