Xem theo:
Ngày 5-11 tháng 4 năm 1999
Thứ 2
05/04
[19/02]
Ngày Đinh Hợi
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Thứ 3
06/04
[20/02]
Ngày Mậu Tý
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Giáp ngọ, Bính ngọ
Thứ 4
07/04
[21/02]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất mùi, Đinh mùi
Thứ 5
08/04
[22/02]
Ngày Canh Dần
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Thứ 6
09/04
[23/02]
Ngày Tân Mão
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Thứ 7
10/04
[24/02]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Chủ nhật
11/04
[25/02]
Ngày Quý Tỵ
Tháng Đinh Mão
Năm Kỷ Mão

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ