Thứ 2
05/01
[29/11]
Ngày Mậu Thìn Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Sửu
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
|
Thứ 3
06/01
[30/11]
Ngày Kỷ Tỵ Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Sửu
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Đinh hợi, Tân hợi
|
Thứ 4
07/01
[01/12]
Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
|
Thứ 5
08/01
[02/12]
Ngày Tân Mùi Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
|
Thứ 6
09/01
[03/12]
Ngày Nhâm Thân Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Canh dần, Bính thân
|
Thứ 7
10/01
[04/12]
Ngày Quý Dậu Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
|
Chủ nhật
11/01
[05/12]
Ngày Giáp Tuất Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
|