Thứ 2
04/06
[15/04]
Ngày Bính Thân Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
|
Thứ 3
05/06
[16/04]
Ngày Đinh Dậu Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
|
Thứ 4
06/06
[17/04]
Ngày Mậu Tuất Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Bính thìn
|
Thứ 5
07/06
[18/04]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|
Thứ 6
08/06
[19/04]
Ngày Canh Tý Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
|
Thứ 7
09/06
[20/04]
Ngày Tân Sửu Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Ất dậu, Đinh mùi
|
Chủ nhật
10/06
[21/04]
Ngày Nhâm Dần Tháng Ất Tỵ (nhuận) Năm Nhâm Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Bính thân, Canh thân
|