Xem theo:
Ngày 4-10 tháng 3 năm 1985
Thứ 2
04/03
[13/02]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 3
05/03
[14/02]
Ngày Quý Mão
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 4
06/03
[15/02]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Thứ 5
07/03
[16/02]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Thứ 6
08/03
[17/02]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh tý
Thứ 7
09/03
[18/02]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Khai trương; Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân sửu
Chủ nhật
10/03
[19/02]
Ngày Mậu Thân
Tháng Kỷ Mão
Năm Ất Sửu

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Nhập trạch (về nhà mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi: Canh dần, Giáp dần