Thứ 2
02/10
[11/08]
Ngày Giáp Tý Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Khai trương; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
|
Thứ 3
03/10
[12/08]
Ngày Ất Sửu Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Đông Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
|
Thứ 4
04/10
[13/08]
Ngày Bính Dần Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
|
Thứ 5
05/10
[14/08]
Ngày Đinh Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
|
Thứ 6
06/10
[15/08]
Ngày Mậu Thìn Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
|
Thứ 7
07/10
[16/08]
Ngày Kỷ Tỵ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh hợi, Tân hợi
|
Chủ nhật
08/10
[17/08]
Ngày Canh Ngọ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Tuất
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
|