Xem theo:
Ngày 2-8 tháng 9 năm 2030
Thứ 2
02/09
[05/08]
Ngày Canh Tý
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Thứ 3
03/09
[06/08]
Ngày Tân Sửu
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 4
04/09
[07/08]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 5
05/09
[08/08]
Ngày Quý Mão
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 6
06/09
[09/08]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Thứ 7
07/09
[10/08]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Chủ nhật
08/09
[11/08]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Tuất

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh tý