Xem theo:
Ngày 2-8 tháng 6 năm 1817
Thứ 2
02/06
[18/04]
Ngày Tân Mão
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Thứ 3
03/06
[19/04]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Thứ 4
04/06
[20/04]
Ngày Quý Tỵ
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Thứ 5
05/06
[21/04]
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Thứ 6
06/06
[22/04]
Ngày Ất Mùi
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Thứ 7
07/06
[23/04]
Ngày Bính Thân
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Chủ nhật
08/06
[24/04]
Ngày Đinh Dậu
Tháng Ất Tỵ
Năm Đinh Sửu

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi