Thứ 2
02/04
[24/02]
Ngày Quý Tỵ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng
Xung khắc với tuổi:
Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
|
Thứ 3
03/04
[25/02]
Ngày Giáp Ngọ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
|
Thứ 4
04/04
[26/02]
Ngày Ất Mùi Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[4.5] Gần như hoàn hảo
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
|
Thứ 5
05/04
[27/02]
Ngày Bính Thân Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Khai trương; Động thổ; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
|
Thứ 6
06/04
[28/02]
Ngày Đinh Dậu Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Nhập trạch (về nhà mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
|
Thứ 7
07/04
[29/02/2035]
Ngày Mậu Tuất Tháng Kỷ Mão Năm Ất Mão
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Động thổ
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Bính thìn
|
Chủ nhật
08/04
[01/03]
Ngày Kỷ Hợi Tháng Canh Thìn Năm Ất Mão
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
|