Xem theo:
Ngày 1-7 tháng 4 năm 1991
Thứ 2
01/04
[17/02]
Ngày Tân Sửu
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Ất dậu, Đinh mùi
Thứ 3
02/04
[18/02]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [4] Tuyệt vời
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính thân, Canh thân
Thứ 4
03/04
[19/02]
Ngày Quý Mão
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh dậu, Tân dậu
Thứ 5
04/04
[20/02]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Khai trương; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
Thứ 6
05/04
[21/02]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Thứ 7
06/04
[22/02]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Mậu tý, Canh tý
Chủ nhật
07/04
[23/02]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Tân Mão
Năm Tân Mùi

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Kỷ sửu, Tân sửu