Xem theo:
Ngày 1-7 tháng 1 năm 1821
Thứ 2
01/01
[27/11]
Ngày Canh Thìn
Tháng Mậu Tý
Năm Canh Thìn

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Thứ 3
02/01
[28/11]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Mậu Tý
Năm Canh Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Thứ 4
03/01
[29/11]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Mậu Tý
Năm Canh Thìn

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Tố tụng, giải oan
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Bính tuất, Canh tý, Bính thìn
Thứ 5
04/01
[01/12]
Ngày Quý Mùi
Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Thứ 6
05/01
[02/12]
Ngày Giáp Thân
Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Thìn

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [5] Hoàn hảo
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Thứ 7
06/01
[03/12]
Ngày Ất Dậu
Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Thìn

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Chủ nhật
07/01
[04/12]
Ngày Bính Tuất
Tháng Kỷ Sửu
Năm Canh Thìn

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất