Xem theo:
Ngày 29-4 tháng 9 năm 2033
Thứ 2
29/08
[05/08]
Ngày Nhâm Tý
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với: Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Thứ 3
30/08
[06/08]
Ngày Quý Sửu
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Thứ 4
31/08
[07/08]
Ngày Giáp Dần
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Thứ 5
01/09
[08/08]
Ngày Ất Mão
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Thứ 6
02/09
[09/08]
Ngày Bính Thìn
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Thứ 7
03/09
[10/08]
Ngày Đinh Tỵ
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Chủ nhật
04/09
[11/08]
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Tân Dậu
Năm Quý Sửu

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Bính tý