Thứ 2
29/08
[05/08]
Ngày Nhâm Tý Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Tế tự, tế lễ
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
|
Thứ 3
30/08
[06/08]
Ngày Quý Sửu Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
|
Thứ 4
31/08
[07/08]
Ngày Giáp Dần Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Đông bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
|
Thứ 5
01/09
[08/08]
Ngày Ất Mão Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Tế tự, tế lễ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
|
Thứ 6
02/09
[09/08]
Ngày Bính Thìn Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
|
Thứ 7
03/09
[10/08]
Ngày Đinh Tỵ Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
|
Chủ nhật
04/09
[11/08]
Ngày Mậu Ngọ Tháng Tân Dậu Năm Quý Sửu
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Bính tý
|