Thứ 2
04/03
[13/02]
Ngày Nhâm Dần Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Bính thân, Canh thân
|
Thứ 3
05/03
[14/02]
Ngày Quý Mão Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Đinh dậu, Tân dậu
|
Thứ 4
06/03
[15/02]
Ngày Giáp Thìn Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất
|
Thứ 5
07/03
[16/02]
Ngày Ất Tỵ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Chu Tước Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Cầu tài, lộc; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
|
Thứ 6
08/03
[17/02]
Ngày Bính Ngọ Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi:
Mậu tý, Canh tý
|
Thứ 7
09/03
[18/02]
Ngày Đinh Mùi Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Khai trương; Nhập trạch (về nhà mới)
Không nên:
Xung khắc với tuổi:
Kỷ sửu, Tân sửu
|
Chủ nhật
10/03
[19/02]
Ngày Mậu Thân Tháng Kỷ Mão Năm Ất Sửu
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần:
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Nhập trạch (về nhà mới); Khai giảng, đăng ký khóa học
Xung khắc với tuổi:
Canh dần, Giáp dần
|