Xem theo:
Ngày 2-8 tháng 10 năm 1995
Thứ 2
02/10
[09/08]
Ngày Bính Dần
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Thứ 3
03/10
[10/08]
Ngày Đinh Mão
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Thứ 4
04/10
[11/08]
Ngày Mậu Thìn
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Thứ 5
05/10
[12/08]
Ngày Kỷ Tỵ
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Chu Tước Hắc Đạo

Đánh giá chung: [3.5] Rất tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với: Tố tụng, giải oan
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Đinh hợi, Tân hợi
Thứ 6
06/10
[13/08]
Ngày Canh Ngọ
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Xung khắc với tuổi: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Thứ 7
07/10
[14/08]
Ngày Tân Mùi
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Tế tự, tế lễ; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Chủ nhật
08/10
[15/08]
Ngày Nhâm Thân
Tháng Ất Dậu (nhuận)
Năm Ất Hợi

Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [2.5] Hơi tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Nam
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Canh dần, Bính thân