Thứ 2
25/09
[28/08]
Ngày Bính Tuất Tháng Ất Dậu Năm Canh Thìn
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
|
Thứ 3
26/09
[29/08]
Ngày Đinh Hợi Tháng Ất Dậu Năm Canh Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Đông
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
|
Thứ 4
27/09
[30/08]
Ngày Mậu Tý Tháng Ất Dậu Năm Canh Thìn
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[3] Khá tốt
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Bắc
/Hỷ thần: Đông Nam
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi:
Giáp ngọ, Bính ngọ
|
Thứ 5
28/09
[01/09]
Ngày Kỷ Sửu Tháng Bính Tuất Năm Canh Thìn
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Nam
/Hỷ thần: Đông bắc
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Ất mùi, Đinh mùi
|
Thứ 6
29/09
[02/09]
Ngày Canh Dần Tháng Bính Tuất Năm Canh Thìn
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Bắc
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên:
Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi:
Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
|
Thứ 7
30/09
[03/09]
Ngày Tân Mão Tháng Bính Tuất Năm Canh Thìn
Ngày Câu Trận Hắc Đạo
Đánh giá chung:
[1] Khá xấu
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây Nam
/Hỷ thần: Tây Nam
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên:
An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi:
Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
|
Chủ nhật
01/10
[04/09]
Ngày Nhâm Thìn Tháng Bính Tuất Năm Canh Thìn
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo
Đánh giá chung:
[2] Trung bình
Hướng xuất hành:
/Tài thần: Tây
/Hỷ thần: Nam
/Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên:
Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi:
Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
|