Xem theo:
Ngày 25-1 tháng 10 năm 2000
Thứ 2
25/09
[28/08]
Ngày Bính Tuất
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Thìn

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Cầu tài, lộc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Thứ 3
26/09
[29/08]
Ngày Đinh Hợi
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0] Vô cùng xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Đông /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Nhập trạch (về nhà mới); Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Thứ 4
27/09
[30/08]
Ngày Mậu Tý
Tháng Ất Dậu
Năm Canh Thìn

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [3] Khá tốt
Hướng xuất hành: /Tài thần: Bắc /Hỷ thần: Đông Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi)
Xung khắc với tuổi: Giáp ngọ, Bính ngọ
Thứ 5
28/09
[01/09]
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Bính Tuất
Năm Canh Thìn

Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Đánh giá chung: [0.5] Rất xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Nam /Hỷ thần: Đông bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Hôn thú, giá thú (ngày cưới, đám hỏi); Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Tế tự, tế lễ; Động thổ; Giao dịch, ký hợp đồng; Cầu tài, lộc; Nhập trạch (về nhà mới); Cầu tự (cầu con cái); Khai giảng, đăng ký khóa học; Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Ất mùi, Đinh mùi
Thứ 6
29/09
[02/09]
Ngày Canh Dần
Tháng Bính Tuất
Năm Canh Thìn

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [1.5] Hơi xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Bắc /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Tốt đối với:
Không nên: Làm việc thiện, làm phúc
Xung khắc với tuổi: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Thứ 7
30/09
[03/09]
Ngày Tân Mão
Tháng Bính Tuất
Năm Canh Thìn

Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Đánh giá chung: [1] Khá xấu
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây Nam /Hỷ thần: Tây Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Tốt đối với:
Không nên: An táng, mai táng; Tế tự, tế lễ; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Cầu tự (cầu con cái)
Xung khắc với tuổi: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Chủ nhật
01/10
[04/09]
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Bính Tuất
Năm Canh Thìn

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Đánh giá chung: [2] Trung bình
Hướng xuất hành: /Tài thần: Tây /Hỷ thần: Nam /Hạc thần: Bắc
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tốt đối với:
Không nên: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà; Khai trương; An táng, mai táng; Xuất hành, di chuyển; Giao dịch, ký hợp đồng; Tố tụng, giải oan; Làm việc thiện, làm phúc; Khai nghiệp (bắt đầu công việc mới); Cầu sức khỏe
Xung khắc với tuổi: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn