Các ngày tốt nhất trong tháng 8/2026

  • Thứ 3, 11/08/2026-29/06/2026 (AL)

    , Gần như hoàn hảo, Ngày Đinh Tỵ
    Trực: Thu, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên quý*, Sinh khí, Thiên thanh*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*
    Sao xấu: Tiểu không vong, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác, Dương thác

  • Chủ nhật, 23/08/2026-11/07/2026 (AL)

    , Tuyệt vời, Ngày Kỷ Tỵ
    Trực: Thu, là ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
    Sao tốt: Địa tài, Ngũ phủ*, U vi tinh, Yếu yên*, Lục hợp*, Kim đường*
    Sao xấu: Ly Sào, Tiểu hồng sa, Kiếp sát*, Địa phá, Nguyệt hoạ, Thần cách, Hà khôi- cẩu gião

  • Thứ 3, 18/08/2026-06/07/2026 (AL)

    , Rất tốt, Ngày Giáp Tý
    Trực: Định, là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên ân, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
    Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Trùng phục, Lôi công, Âm thác

  • Thứ 7, 22/08/2026-10/07/2026 (AL)

    , Rất tốt, Ngày Mậu Thìn
    Trực: Thành, là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên ân, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên xá*, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp*, Mẫu thương
    Sao xấu: Ly Sào, Hoả tai, Nguyệt yếm đại hoạ, Cô thần, Thổ cấm, Âm thác

  • Chủ nhật, 30/08/2026-18/07/2026 (AL)

    , Rất tốt, Ngày Bính Tý
    Trực: Định, là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
    Sao tốt: Sát cống, Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
    Sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Đại hao*, Lôi công

  • Thứ 5, 13/08/2026-01/07/2026 (AL)

    , Khá tốt, Ngày Kỷ Mùi
    Trực: Bế, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Ngũ hợp, Thiên thanh*, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường*
    Sao xấu: Hoả tinh, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa

  • Thứ 3, 25/08/2026-13/07/2026 (AL)

    , Khá tốt, Ngày Tân Mùi
    Trực: Bế, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Thiên thanh*, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường*
    Sao xấu: Tam nương*, Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa

  • Chủ nhật, 16/08/2026-04/07/2026 (AL)

    , Hơi tốt, Ngày Nhâm Tuất
    Trực: Mãn, là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
    Sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt ân*, Lộc khố, Kính tâm
    Sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khóc

  • Thứ 6, 28/08/2026-16/07/2026 (AL)

    , Khá xấu, Ngày Giáp Tuất
    Trực: Mãn, là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm
    Sao xấu: Hoả tinh, Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng phục, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Quỷ khóc

Thông tin thêm về người xem

Do bạn chưa đăng nhập vào hệ thống nên các ngày tốt liệt kê chưa loại trừ ngày xung khắc với bạn. Hãy đăng Đăng nhập và sử dụng chức năng Tìm ngày tốt trong tháng cho để xem được chính xác hơn.

Các điều kiêng trong dân gian

Khi làm các việc trọng đại, người xưa thường tránh các năm gặp hạn Tam Tai, Kim Lâu hoặc Hoang Ốc.

Tránh các năm Tam Tai:

  • Các tuổi Thân, Tí, Thìn: Tam tai tại các năm Dần, Mão, Thìn.
  • Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất: Tam tai tại các năm Thân, Dậu, Tuất.
  • Các tuổi Hợi, Mão, Mùi: Tam tai tại những năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
  • Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu: Tam tai tại những năm Hợi, Tý, Sửu.

Tránh những năm phạm Kim Lâu:

Là những năm: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.

Tránh những năm phạm Hoang Ốc:

Là những năm: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75.

Nếu phạm vào Hoang Ốc hoặc Tam Tai thì còn có thể dùng được. Tuy nhiên, nếu phạm vào hai trong ba yếu tố trên thì không nên tiến hành xây dựng, tu tạo nhà ở. Trong trường hợp đặc biệt không thể trì hoãn, nên dùng biện pháp thay thế.