Các ngày tốt nhất trong tháng 3/2026

  • Thứ 7, 21/03/2026-03/02/2026 (AL)

    , Tuyệt vời, Ngày Giáp Ngọ
    Trực: Bình, là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo
    Sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức*, Thiên quý*, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật-thời đức
    Sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Hà khôi- cẩu gião

  • Chủ nhật, 22/03/2026-04/02/2026 (AL)

    , Khá tốt, Ngày Ất Mùi
    Trực: Định, là ngày Bảo Quang Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên quý*, Địa tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tục thế, Tam hợp*, Kim đường*
    Sao xấu: Đại hao*, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ, Dương thác

  • Chủ nhật, 29/03/2026-11/02/2026 (AL)

    , Hơi tốt, Ngày Nhâm Dần
    Trực: Bế, là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
    Sao tốt: Sát cống, Thiên xá*, Ngũ phủ*, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long*
    Sao xấu: Dương công kỵ*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Ngũ quỹ

  • Thứ 2, 30/03/2026-12/02/2026 (AL)

    , Hơi xấu, Ngày Quý Mão
    Trực: Kiến, là ngày Minh Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Trực tinh, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường*
    Sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Dương thác

  • Thứ 3, 24/03/2026-06/02/2026 (AL)

    , Khá xấu, Ngày Đinh Dậu
    Trực: Phá, là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    Sao tốt: Nhân chuyên, Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Ngọc đường*
    Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác

  • Thứ 6, 27/03/2026-09/02/2026 (AL)

    , Vô cùng xấu, Ngày Canh Tý
    Trực: Thu, là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
    Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
    Sao xấu: Hoả tinh, Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên cương*, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ*, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ Ban sát

Thông tin thêm về người xem

Do bạn chưa đăng nhập vào hệ thống nên các ngày tốt liệt kê chưa loại trừ ngày xung khắc với bạn. Hãy đăng Đăng nhập và sử dụng chức năng Tìm ngày tốt trong tháng cho để xem được chính xác hơn.

Các điều kiêng trong dân gian

Khi làm các việc trọng đại, người xưa thường tránh các năm gặp hạn Tam Tai, Kim Lâu hoặc Hoang Ốc.

Tránh các năm Tam Tai:

  • Các tuổi Thân, Tí, Thìn: Tam tai tại các năm Dần, Mão, Thìn.
  • Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất: Tam tai tại các năm Thân, Dậu, Tuất.
  • Các tuổi Hợi, Mão, Mùi: Tam tai tại những năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
  • Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu: Tam tai tại những năm Hợi, Tý, Sửu.

Tránh những năm phạm Kim Lâu:

Là những năm: 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.

Tránh những năm phạm Hoang Ốc:

Là những năm: 12, 14, 15, 18, 21, 23, 24, 27, 29, 30, 32, 33, 36, 38, 39, 41, 42, 45, 47, 48, 50, 51, 54, 56, 57, 60, 63, 65, 66, 69, 72, 74, 75.

Nếu phạm vào Hoang Ốc hoặc Tam Tai thì còn có thể dùng được. Tuy nhiên, nếu phạm vào hai trong ba yếu tố trên thì không nên tiến hành xây dựng, tu tạo nhà ở. Trong trường hợp đặc biệt không thể trì hoãn, nên dùng biện pháp thay thế.